Chi tiết Chỉnh sửa tướng - PHIÊN BẢN CẬP NHẬT ĐẤU TRƯỜNG NHÂN BẢN

Cập nhật: 17/10/2018

Ngày 17/10/2018. Garena Việt Nam đã chính thức cho ra mắt Phiên bản cập nhật đấu trường nhân bản liên quân mobile trên cụm máy chủ mặt trời. Phiên bản này mang đến những tính năng mới cùng với 1 số chỉnh sửa cân bằng trang bị và tướng. Giúp người chơi  có một trải nghiệm thú vị và hấp dẫn hơn. Vậy chi tiết của những thay đổi trong phiên bản Đấu Trường Nhân Bản này là gì? Chúng ta cùng nhau khám phá sự thay đổi của các vị tướng nhé.


Tổng quan thay đổi

Chúng ta cùng xem thay đổi chi tiết cho từng vị tướng nhé:

 - ALEISTER

1. Chiêu thức: Ngục Tù Vĩnh Hằng 

Trước khi thay đổi: 

Aleister bẫy kẻ địch trong nhà tù ma thuật, gây sát thương phép trong 3 giây. Mỗi lần gây sát thương tạo một điểm ma thuật đen

Sau khi thay đổi: 

Aleister bẫy kẻ địch trong nhà tù ma thuật, gây sát thương phép trong 2.5 giây. Mỗi lần gây sát thương tạo một điểm ma thuật đen.

Trong thời gian này mục tiêu sẽ liên tiếp bị khống chế, không có kẽ hở, hơn nữa thời gian khống chế không thể bị thanh lọc và giảm kháng hiệu ứng


 - ĐIÊU THUYỀN

1. Chiêu thức:  Sương Giá                          

Trước khi thay đổi:

Điêu Thuyền tung phép thuật băng giá lên một vùng chỉ định, gây 350/420/490/560/630/700(+0.85 Công phép) sát thương phép, và làm chậm 50% tốc chạy của các kẻ địch trúng chiêu trong 2 giây. Chưa hết những nạn nhân này còn phải chịu hiệu ứng Băng hàn trong 5.5 giây. Kẻ địch trúng Sương giá khi đang chịu hiệu ứng Băng hàn sẽ bị trói 1 giây

Sau khi thay đổi: 

Điêu Thuyền tung phép thuật băng giá lên một vùng chỉ định, gây 400/490/580/670/760/850(+0.75 Công phép)sát thương phép, và làm chậm 50% tốc chạy của các kẻ địch trúng chiêu trong 2 giây. Chưa hết những nạn nhân này còn phải chịu hiệu ứng Băng hàn trong 6 giây. Kẻ địch trúng Sương giá khi đang chịu hiệu ứng Băng hàn sẽ bị trói 1 giây.

2. Chiêu thức: Băng Đăng                           

Sau khi thay đổi: 

Rút ngắn thời gian tung chiêu


 - IGNIS

1: Thuộc Tính Cơ Bản

Trước khi tha đổi:

Máu tăng trưởng:173

Giáp tăng trưởng:16.7

Sau khi thay đổi:

Máu tăng trưởng:198.5

Giáp tăng trưởng: 20.5

2. Chiêu thức: Hỏa Hồn                           

Trước khi tha đổi:

Nội tại: Chiêu thức trúng đích của Ignis khiến các nạn nhân phải gánh chịu hiệu ứng Hỏa hồn trong sau 1 giây, hiệu ứng kéo dài 2.5 giây. Chiêu thức tiếp theo của Ignis nếu kích phát Hỏa hồn sẽ được cường hóa và sẽ được hồi 80 (+5 mỗi cấp) (+0.2 công phép) máu

Sau khi thay đổi:

Nội tại: Chiêu thức trúng đích của Ignis khiến các nạn nhân phải gánh chịu hiệu ứng Hỏa hồn lập tức, hiệu ứng kéo dài 3 giây, đồng thời làm mới Thời gian hồi chiêu của chiêu 1. Chiêu thức tiếp theo của Ignis nếu kích phát Hỏa hồn sẽ được cường hóa và sẽ được hồi 120 (+8 mỗi cấp) (+0.3 công phép) máu

3: Chiêu thức: Hỏa cầu                             

Trước khi thay đổi:

Tiêu hao: 40/45/50/55/60/65

Ignis tung cầu lửa vào mục tiêu đầu tiên, thứ sẽ phát nổ theo hình nón lên những kẻ địch phía sau, gây 320/420/520/620/720/820 (+0.7 Công phép) sát thương phép, đồng thời tăng 40% tốc chạy trong 1 giây. Nếu mục tiêu trúng chiêu đang dính phải hiệu ứng Hỏa hồn, Ignis sẽ nhận một lá chắn giúp chặn 300/425/550/675/800/925(+0.8 Công phép) sát thương trong 3 giây.

Chiều rộng đường đạn:2m

Chiều dài đường đạn:1.5m

Sau khi thay đổi:

Nội tại: Chiêu thức trúng đích của Ignis khiến các nạn nhân phải gánh chịu hiệu ứng Hỏa hồn lập tức, hiệu ứng kéo dài 3 giây, đồng thời làm mới Thời gian hồi chiêu của chiêu 1. Chiêu thức tiếp theo của Ignis nếu kích phát Hỏa hồn sẽ được cường hóa và sẽ được hồi 120 (+8 mỗi cấp) (+0.3 công phép) máu

4: Chiêu thức: Hỏa Hoạn                          

Sau khi thay đổi:

Động tác triển khai chiêu thức giảm đi 0.1 giây

5: Chiêu thức: Hỏa trận                             

Sau khi thay đổi:

Động tác triển khai chiêu thức giảm đi 0.1 giây


 

 - PREYTA

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Dịch Hạch

Hồi chiêu: 45/40/35 giây

Tiêu hao: 130/150/170 năng lượng

Preyta tiến vào trạng thái siêu khuẩn, tạo lá chắn 500/850/1200 (+1.2 công phép), đồng thời làm mới hồi chiêu kèm cường hóa Hơi độc hại và Bom hoại tử kế tiếp. Chưa hết, trong 10 giây hiệu lực Preyta còn được tăng tầm đánh, 15% tốc chạy, 10% tốc đánh, và khiến đòn đánh thường gây thêm 80/160/240 (+0.4 công phép) sát thương phép diện rộng.

Hồi chiêu: 40/35/30 giây

Tiêu hao: 100/125/150 năng lượng

Preyta tiến vào trạng thái siêu khuẩn, tạo lá chắn 500/850/1200 (+1.2 công phép), đồng thời làm mới hồi chiêu kèm cường hóa Hơi độc hại và Bom hoại tử kế tiếp. Chưa hết, trong 10 giây hiệu lực Preyta còn được tăng tầm đánh, 15% tốc chạy, 20% tốc đánh, và khiến đòn đánh thường gây thêm 80/160/240 (+0.4 công phép) sát thương phép diện rộng.

 

 - YORN

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi
Thuộc Tính Cơ Bản

Giáp cơ bản:88

Máu tăng trưởng:184.9

tốc đánh tăng trưởng:4%

công vật lý tăng trưởng:16.2

Giáp cơ bản:94

Máu tăng trưởng: 202

tốc đánh tăng trưởng: 3%

công vật lý tăng trưởng: 14.8

Vô Tận Tên

Đòn đánh thường thứ năm hoặc đòn đánh kế tiếp sau khi Yorn dùng một kĩ năng, cho phép Yorn bắn nhanh gấp đôi bình thường, mỗi đợt gây (+0.7 công vật lý) sát thương vật lý (tổng cộng 4 đợt)

Đòn đánh thường thứ năm hoặc đòn đánh kế tiếp sau khi Yorn dùng một kĩ năng, cho phép Yorn bắn nhanh gấp đôi bình thường, mỗi đợt gây 75 (Cấp tướng +4)(+0.4 công vật lý) sát thương vật lý (tổng cộng 4 đợt)

Tên Nổ

Yorn bắn một mũi tên nổ đến vùng chỉ định gây 120/145/170/195/220/245 (+0.54 công vật lý) sát thương vật lý đồng thời khiến nạn nhân bị choáng trong 0.75 giây

Yorn bắn một mũi tên nổ đến vùng chỉ định gây 175/200/225/250/275/300(+0.75 Công vật lý) sát thương vật lý đồng thời khiến nạn nhân bị choáng trong 1 giây.

Động tác thi triển chiêu giảm 0.1 giây

Mưa Tên

Hồi chiêu: 20/19/18/17/16/15 giây

Hồi chiêu: 18/17.4/16.8/16.2/15.6/15

Động tác thi triển chiêu giảm 0.1 giây

Tên Thần

  Động tác thi triển chiêu giảm 0.2 giây

 

 - TEL'ANNAS

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi
Thuộc Tính Cơ Bản

Máu tăng trưởng:176.3

Máu tăng trưởng:190.8

Ưng Nhãn

Tăng mạnh tầm đánh, và 30/32/34/36/38/40% tốc đánh. Các đòn đánh thường được cường hóa bởi sức mạnh bóng tối, gây thêm 100/120/140/160/180/200 (+0.1 Công vật lý) sát thương phép. Đồng thời đòn đánh thường sẽ gây 2 cộng dồn làm chậm

Tăng mạnh tầm đánh, và 30/32/34/36/38/40% tốc đánh. Các đòn đánh thường được cường hóa bởi sức mạnh bóng tối, gây thêm 40/48/56/64/72/80(+0.55 Công vật lý)sát thương phép và sát thương vật lý tương đương. Đồng thời đòn đánh thường sẽ gây 2 cộng dồn làm chậm

 

 

 - JOKER

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Bom Cười

 

Tăng mới cơ chế:Sau khi triển khai nhận được liên tiếp 4 giây tăng tốc đánh (50%/75%/100%)Tăng tốc đánh

 

 - VIOLET

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Đạn Xuyên Thấu

Violet lộn về phía trước, cường hóa hóa đòn đánh thường tiếp theo, gây 275/315/355/395/435/475 (+1.15 công vật lý) sát thương vật lý lên những kẻ địch đứng theo đường thẳng, đồng thời giúp gia tăng tầm đánh trong thoáng chốc. Lộn về phía kẻ địch sẽ được tăng 50% tốc chạy trong 2 giây

Violet lộn về phía trước, cường hóa hóa đòn đánh thường tiếp theo, gây 275/305/335/365/395/425(+1.0 Công vật lý)sát thương vật lý lên những kẻ địch đứng theo đường thẳng, đồng thời giúp gia tăng tầm đánh trong thoáng chốc. Lộn về phía kẻ địch sẽ được tăng 50% tốc chạy trong 2 giây

 

 - WÍSP

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi
Thuộc Tính Cơ Bản

Công cơ bản:161

Công cơ bản: 171

Pháo Động Năng

Hồi chiêu: 10 giây

Wisp lướt về phía trước đồng thời kích hoạt chế độ pháo kích. Mỗi đòn đánh thường trong thời gian này bắn kèm pháo cối gây 45/60/75/90/105/120 (+1.1 công vật lý) sát thương vật lý lên mục tiêu và những nạn nhân lân cận, đồng thời Wisp được tăng 10% tốc đánh, hiệu ứng kéo dài 5 giây.

Sát thương bắn lan :100%

Hồi chiêu: 10/9.6/9.2/8.8/8.4/8 giây

Wisp lướt về phía trước đồng thời kích hoạt chế độ pháo kích. Mỗi đòn đánh thường trong thời gian này bắn kèm pháo cối gây 75/100/125/150/175/200(+0.9 Công vật lý) sát thương vật lý lên mục tiêu và những nạn nhân lân cận, đồng thời Wisp được tăng 10% tốc đánh, hiệu ứng kéo dài 5 giây.

Sát thương bắn lan : 50%

Pháo YoYo

Tốc độ cuộn của YOYO:8m/s

Tốc độ cuộn của YOYO:10m/s

Pháo Cao Xạ

 

Mục tiêu trong phạm vi của chiêu cuối nhận 20% Hiệu ứng giảm tốc

 

 - THANE

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi
Thuộc Tính Cơ Bản

Tốc chạy cơ bản:370

Tốc chạy cơ bản: 380

Quyền Năng Ma Thuật

ĐKhi máu của Thane dưới 30%, hắn có thể hồi lại 24% máu tối đa củ mìnhtrong 6 giây. 75 giây hồi chiêu

Khi máu của Thane dưới 30%, hắn có thể hồi lại 24% máu tối đa của mìnhtrong 4 giây. 75 giây hồi chiêu

Tăng mới cơ chế:Trong Thời gian duy trì nhận thêm 25% hiệu ứng miễn thương

 

 

 - ORMARR

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Uy Dũng

Tất cả sát thương của Ormarr đều có tỷ lệ làm choáng mục tiêu trong 0.75 giây, và gây 10 - 16% máu hiện tại của nạn nhân thành sát thương vật lý (4 giây hồi).

ất cả sát thương của Ormarr đều có tỷ lệ làm choáng mục tiêu trong 0.75 giây~1 giây (tăng theo cấp của nhân vật) và gây 10 - 16% máu hiện tại của nạn nhân thành sát thương vật lý (4 giây hồi).

 

 

 - PAYNA

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Ánh Sáng Thần Thánh

Payna phủ ánh sáng ma pháp xuống một vùng nhỏ quanh bản thân, giúp hồi 60/80/100/120/140/160(+0.1 công phép)máu (cộng thêm 10% máu mục tiêu đã mất), mỗi giây cho các tướng đồng minh lân cận, đồng thời giúp tăng cho tất cả trong vùng hiệu lực 25/30/35/40/45/50% tốc đánh trong 3 giây

Payna phủ ánh sáng ma pháp xuống một vùng nhỏ quanh bản thân, giúp hồi 80/100/120/140/160/180(+0.1 công phép)máu (cộng thêm 7% máu mục tiêu đã mất), mỗi giây cho các tướng đồng minh lân cận, đồng thời giúp tăng cho tất cả trong vùng hiệu lực 25/30/35/40/45/50% tốc đánh trong 3 giây

Kết Giới Sinh Mệnh

Payna tụ năng lượng tạo ra kết giới, giúp đồng đội xung quanh tăng200(+50/cấp) giáp, địch trong phạm vi mỗi 0.5 giây sẽ chịu 250/310/370 (+0.45 công phép) sát thương phép lên phe địch mỗi 0.5 giây và giảm tốc chạy 20%. Kẻ địch đứng trong kết giới 2 giây sẽ bị làm choáng 1.5 giây Payna tụ năng lượng tạo ra kết giới, giúp đồng đội xung quanh tăng 150(+35/cấp) giáp, địch trong phạm vi mỗi 0.5 giây sẽ chịu 250/310/370 (+0.45 công phép) sát thương phép lên phe địch mỗi 0.5 giây và giảm tốc chạy 20%. Kẻ địch đứng trong kết giới 2 giây sẽ bị làm choáng 1.25 giây

 

 - NGỘ KHÔNG

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Phân Thân Thuật

Thời gian hồi chiêu:15/13.8/12.6/11.4/10.2/9

Thời gian hồi chiêu:12/11.4/10.8/10.2/9.6/9 giây

Tên Nổ

Ngộ Không vung gậy tấn công kẻ địch xung quanh, gây 150/190/230 (+0.5 công vật lý) sát thương vật lý và làm choáng kẻ địch 1 giây. Ngộ Không có thể kích hoạt chiêu thức một lần nữa trong 5 giây để tàng hình, gia tăng tốc chạy 40% trong 1 giây

Ngộ Không vung gậy tấn công kẻ địch xung quanh, gây 150/190/230 (+0.5 công vật lý) sát thương vật lý và làm choáng kẻ địch 1 giây. Ngộ Không có thể kích hoạt chiêu thức một lần nữa trong 5 giây để có thể giải trừ Hiệu ứng giảm tốc của bản thân và tàng hình, gia tăng tốc chạy 40% trong 1 giây.

 

 

 - KRIKNAK

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Hiểm Họa Không Trung

Kriknak đập cánh bay lên không giúp tăng tốc chạy trong 6/8/10 giây, bù lại trong trạng thái này hắn không thể tung đòn đánh hoặc các chiêu thức khác ngoại trừ Ấu trùng quỷ. Tái kích hoạt lần nữa để đáp đất, gây690/920/1150(+2.65 Công vật lý thêm) sát thương vật lý, kèm hiệu ứng giảm tốc chạy lên các nạn nhân trúng chiêu.

Kriknak đập cánh bay lên không giúp tăng tốc chạy trong 6/8/10 giây, bù lại trong trạng thái này hắn không thể tung đòn đánh hoặc các chiêu thức khác ngoại trừ Ấu trùng quỷ. Tái kích hoạt lần nữa để đáp đất, gây660/880/1100(+2.60 Công vật lý thêm) sát thương vật lý, kèm hiệu ứng giảm tốc chạy lên các nạn nhân trúng chiêu.

 

 

 - AMILY

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Liên Hoàn Cước

Thời gian hồi chiêu:7/6.8/6.6/6.4/6.2/6

Thời gian hồi chiêu:6 giây

Cuồng Bạo Cước

Sau 1 giây vận công, Amily gây 300/400/500 sát thương phép diện rộng và cường hoá bản thân giúp tăng 100/150/200 công vật lý, 40 tốc chạy40/60/80 miễn thương. Suốt thời gian cường hoá Amily gây 60/80/100 sát thương phép lên kẻ địch lân cận mỗi giây; hiệu ứng kéo dài 8 giây

Sau 1 giây vận công, Amily gây 300/400/500 sát thương phép diện rộng và cường hoá bản thân giúp tăng 100/150/200 công vật lý, 50 tốc chạy50/75/100 miễn thương. Suốt thời gian cường hoá Amily gây 60/80/100 sát thương phép lên kẻ địch lân cận mỗi giây; hiệu ứng kéo dài 8 giây

 

 - ARTHUR

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Uy Dũng

Arthur được ban phước nên vô cùng mạnh, có thể nhận thêm 28 (+8/cấp)hộ giáp vật lý cơ bản (tăng theo cấp tướng)

Arthur được ban phước nên vô cùng mạnh, có thể nhận thêm 88 (+8/cấp) điểm hộ giáp vật lý cơ bản (tăng theo cấp tướng)

 

 - WONDER WOMAN

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi
Thuộc Tính Cơ Bản

Giáp cơ bản:89

Công vật lý cơ bản:168

Tốc đánh tăng trưởng:1%

Giáp cơ bản: 95

Công vật lý cơ bản: 173

Tốc đánh tăng trưởng: 2%

 

 

 - TAARA

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Chiến Ý

Mỗi 1% máu tối đa bị mất được thêm 2~5 công vật lý (tăng theo cấp tướng)

Hồi lại 3% máu đã mất trong 3 giây mỗi khi sử dụng Đập tan hoặc Trăn trối

 

Mỗi 1% máu tối đa bị mất được thêm 2~5 công vật lý (tăng theo cấp tướng).

Khi sử dụng mọi chiêu thức sẽ tiêu hao 8% máu hiện tại

Hồi lại 6% máu đã mất trong 3 giây mỗi khi sử dụng Đập tan hoặc Trăn trối

 

 

 - BALDUM

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Vật Tổ Vỗ Tất

Hồi chiêu: 13/12.6/12.2/11.8/11.4/11 giây

Baldum lao theo hướng chỉ định, gây 200/240/280/320/360/400 (+0.30 công vật lý) (+ 0.15 giáp vật lý) sát thương vật lý và hất tung lên những kẻ địch trúng chiêu dọc đường; khi tông phải tướng địch sẽ dừng lại rồi múa vũ khí hất kẻ địch ra sau, gây thêm 8% máu tối đa của mục tiêu sát thương vật lý, và làm chậm 90% tốc chạy trong 1 giây

Hồi chiêu: 12/11,6/11,2/10,8/10,4/10 giây

Baldum lao theo hướng chỉ định, gây 175/225/275/325/375/425(+0.3Giáp bản thân)(+0.5 Công vật lý) sát thương vật lý và hất tung lên những kẻ địch trúng chiêu dọc đường; khi tông phải tướng địch sẽ dừng lại rồi múa vũ khí hất kẻ địch ra sau, gây thêm 8% máu tối đa của mục tiêu sát thương vật lý, và làm chậm 90% tốc chạy trong 1 giây

Đại Địa Chấn

Baldum dậm mạnh lên mặt đất tạo sóng chấn động gây 50/55/60/65/70/75 (+0.30 công vật lý)(+0.05 giáp vật lý) sát thương vật lý, tổng cộng 6 lần lên những kẻ địch lân cận, và làm chậm 30% tốc chạy từ các mục tiêu, ngoài ra hiệu ứng còn khiến các sát thương vật lý từ những nạn nhân này lên Baldum bị giảm 15/18/21/24/27/30% trong 1 giây. Mỗi tướng địch trúng chiêu giảm 0.3 giây hồi chiêu thức này Baldum dậm mạnh lên mặt đất tạo sóng chấn động gây 50/56/62/68/74/80(+0.07Giáp bản thân)(+0.3 Công vật lý) sát thương vật lý, tổng cộng 6 lần lên những kẻ địch lân cận, và làm chậm 30% tốc chạy từ các mục tiêu, ngoài ra hiệu ứng còn khiến các sát thương vật lý từ những nạn nhân này lên Baldum bị giảm 15/18/21/24/27/30% trong 1 giây. Mỗi tướng địch trúng chiêu giảm 0.3 giây hồi chiêu thức này

Địa Giam

 

Vòng tròn cảnh báo xuất hiện chỉ 0,5 giây trước đó

Giảm 90% tốc độ di chuyển trong 0.6 giây trước khi mặt đất sụp đổ

Sau khi hết thời hạn giam giữ sẽ gây ra làm chậm 50% trong 1,5 giây

 

 

 - THE FLASH

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi
Thuộc tính cơ bản Tốc Chạy: 400 Tốc Chạy: 380

Lốc Chân Không

The Flash chạy vòng quanh tạo nên một cơn lốc chân không giúp bản thân không bị chọn làm mục tiêu và gây 90/130/170(+0.12 Công phép) sát thương phép lên những kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng, bù lại tự giảm 30% tốc chạy của bản thân trong 2 giây.

Sau 2 giây The Flash dừng lại đột ngột khiến kẻ địch bị hút về tâm bão, gây 450/675/900 (+0.6 công phép) sát thương phép và khiến nạn nhân choáng thêm 1 giây

The Flash chạy vòng quanh tạo nên một cơn lốc chân không giúp bản thân không bị chọn làm mục tiêu và gây 90/130/170(+0.12 Công phép) sát thương phép lên những kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng, bù lại tự giảm 30% tốc chạy của bản thân trong 2 giây.

Sau 2 giây The Flash dừng lại đột ngột khiến kẻ địch bị hút về tâm bão, gây 450/675/900 (+0.6 công phép) sát thương phép và khiến nạn nhân choáng 0.5 giây và gây thêm 1 giây 50% giảm tốc

 

 - LAURIEL

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Trời Phạt

Các chiêu thức trúng đích của Lauriel sẽ khắc dấu ấn Trời phạt lên mục tiêu. Khi đạt đủ 4 lần tích lũy, dấu ấn sẽ bùng nổ giúp hồi 110 (+8 mỗi cấp tướng) máu, gây 160 (+5 mỗi cấp) (+ 0.64 công phép) sát thương chuẩn diện rộng kèm hiệu ứng làm chậm 50% tốc chạy giảm dần, kéo dài trong 1 giây.

Các chiêu thức trúng đích của Lauriel sẽ khắc dấu ấn Trời phạt lên mục tiêu. Khi đạt đủ 4 lần tích lũy, dấu ấn sẽ bùng nổ giúp hồi 110 (+8 mỗi cấp tướng) máu, gây 160 (+5 mỗi cấp) (+ 0.64 công phép) sát thương chuẩn diện rộng kèm hiệu ứng làm chậm50%~90%( thay đổi theo cấp Tướng) tốc chạy giảm dần, kéo dài trong 1 giây.

 

 

 - TULEN

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Thuộc Tính Cơ Bản

Tốc chạy: 340

Tốc chạy: 350

 

 - AIRI

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi
Thuộc Tính Cơ Bản

Vị trí: Đấu Sĩ 
Sát thương cơ bản:159
Giáp cơ bản: 105

Vị trí: Sát Thủ
Sát thương cơ bản:168
Giáp cơ bản: 96

Long Kiếm

Airi tung Long kiếm, gây 250/350/450 sát thương vật lý lên các mục tiêu và làm chậm chúng. Ngay sau đó Airi tiếp tục tung kiếm, gây lượng sát thương vật lý tương tự và làm choáng các nạn nhân trong 1.25 giây. Mỗi tướng địch trúng chiêu giúp Airi nhận lá chắn giúp chặn 250/400/550 sát thương. Chưa hết, Airi còn được tăng 100% tốc chạy giảm dần trong 2.5 giây kèm 30% tốc đánh trong 8 giây.

Airi tung Long kiếm, gây 250/350/450 sát thương vật lý lên các mục tiêu và làm chậm chúng. Ngay sau đó Airi tiếp tục tung kiếm, gây lượng sát thương vật lý tương tự và làm choáng các nạn nhân trong 1 giây. Mỗi tướng địch trúng chiêu giúp Airi nhận lá chắn giúp chặn 250/400/550 sát thương. Chưa hết, Airi còn được tăng 100% tốc chạy giảm dần trong 2.5 giây kèm 30% tốc đánh trong 8 giây.

 

 - ZEPHYS

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Đâm Lao

Năng Lượng tiêu hao: 45/50/55/60/65/70

Năng Lượng tiêu hao: 30/35/40/45/50/55

Không Kích

Năng Lượng tiêu hao:135/150/165

Năng Lượng tiêu hao:100/115/130

 

 - SLIMZ

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi
Thuộc Tính Cơ Bản Máu cơ bản: 3389
Máu tăng trưởng: 207.9
Máu cơ bản: 3292
Máu tăng trưởng: 189

Lao Cơ Khí

Tăng tốc độ di chuyển khi trúng tướng địch: 60%

Tăng tốc độ di chuyển khi trúng tướng địch: 30% đến 80%, tùy thuộc vào khoảng cách

 

 - GILDUR

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Bàn Tay Vàng

Đòn đánh thường thứ tư liên tiếp đẩy lùi mục tiêu phía trước và gây (100+0.6 Công phép sát thương phép. Đồng thời, tất cả kỹ năng tung ra sẽ có hiệu ứng lá chắn tạm thời.

Đòn đánh thường thứ tư liên tiếp đẩy lùi mục tiêu phía trước và gây 160 (+20*cấp tướng) (+0.3 công phép) sát thương phép. Tự động tạo giáp mỗi khi kích hoạt nội tại. Đồng thời, tất cả kỹ năng tung ra sẽ có hiệu ứng lá chắn tạm thời.

 

 - VEERA

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi
Thuộc Tính Cơ Bản Tốc chạy cơ bản: 350 Tốc chạy cơ bản: 360

Hôn Gió

Tầm sử dụng kỹ năng: 7m

Tầm sử dụng kỹ năng: 7.5m

Tiểu Quỷ

Tầm sử dụng kỹ năng: 7m Tầm sử dụng kỹ năng: 7.5m

 

 - VALHEIN

 

Chiêu thức Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi

Ám Khí

Thời gian choáng của phi tiêu vàng: 1 giây 
Sát thương cơ bản của các phi tiêu: 100 (+12 cấp tướng)

Thời gian choáng của phi tiêu vàng:0,75 giây
Sát thương cơ bản của các phi tiêu: 80 (+10 cấp tướng )

 

Nguồn: lienquan.garena.vn

Địa chỉ: 508 Đường Láng - Láng Hạ - Đống Đa - Hà Nội

© 2018, Copyright by Shop bán Acc Liên Quân Mobile Uy Tín, Giá Rẻ

Thời gian làm việc: 8h-23h các ngày trong tuần

Acc đã bán ra: 302

Tổng số thành viên: 12.444

Đang online: 16

Số lần truy cập: 241.875

Loading...